Tin tức

Hai tiêu chí đạt chuẩn quốc tế và việt nam khi sử dụng máy lọc nước

Ngôi sao không hiệu lựcNgôi sao không hiệu lựcNgôi sao không hiệu lựcNgôi sao không hiệu lựcNgôi sao không hiệu lực
 

Quy chuẩn quốc gia cho nước uống trực tiếp (QCVN6-1:2010/BYT) và chứng nhận quản lý sản phẩm NSF 58 (Mỹ) là 2 tiêu chuẩn phổ biến để đánh giá chất lượng máy lọc nước sử dụng công nghệ lọc thẩm thấu ngược RO.

QCVN6-1:2010/BYT là quy chuẩn quốc gia cao nhất về nước uống trực tiếp (nước khoáng thiên nhiên và nước uống đóng chai) tại Việt Nam. NSF là viết tắt của tổ chức giám định độc lập National Sanitation Foundation do Tổ chức Y tế Thế giới (WHO) đứng đầu. NSF có chức năng kiểm nghiệm và chứng nhận chất lượng sản phẩm, đảm bảo an toàn theo đúng như quảng cáo của nhà sản xuất. Dù đánh giá dựa trên những tiêu chí khác nhau, cả 2 quy chuẩn trên đều tuân theo hướng dẫn chặt chẽ của WHO và UNICEF.

Thực tế, quy định của WHO về chất lượng nước uống trực tiếp cho các quốc gia trên thế giới đều giống nhau. Tuy nhiên do đặc điểm nguồn nước khác nhau, mỗi nơi có thể bổ sung, điều chỉnh và ban hành quy chuẩn phù hợp. Vì vậy người dùng nên xem xét kỹ các tiêu chuẩn khi chọn mua máy lọc nước

Thiết bị muốn đạt được một trong 2 chứng nhận này đều trải qua các bước tương đồng như nộp hồ sơ đăng ký kiểm định, đánh giá cảm quan, kiểm tra tại phòng thí nghiệm, cơ sở sản xuất, lấy mẫu ngẫu nhiên… Kết quả cuối cùng sẽ được công bố trên website cơ quan xét nghiệm và chứng nhận, ngoài ra còn phải kiểm tra định kỳ thường xuyên.

Tuy nhiên, tiêu chí đánh giá 2 tiêu chuẩn nội và ngoại khác nhau. Đối với QCVN 6-1:2010/BYT, Bộ Y tế quy định thiết bị lọc phải thực hiện 2 bài kiểm tra nước theo hướng dẫn của WHO. Cụ thể là bài GTW (General test water) kiểm tra các chỉ số thông thường gồm clo tổng số, pH, độ đục, TDS, độ kiềm; và bài CTW (Challenge Test Water) kiểm tra 27 chỉ tiêu hóa lý và vi sinh.

Còn với NSF, thiết bị chỉ cần đáp ứng bài kiểm tra các chỉ số thông thường và một chỉ tiêu hóa lý nhà sản xuất đăng ký kiểm nghiệm cho thiết bị (có thể chọn một hoặc nhiều chỉ tiêu trong số 17 chỉ tiêu NSF đưa ra). 17 chỉ tiêu này đều có trong QCVN 6-1:2010/BYT.

Để phù hợp với nguồn nước Việt Nam, tiêu chuẩn QCVN 6-1:2010/BYT được hãng máy lọc ENGREENTECH lựa chọn để kiểm tra khả năng xử lý nước của sản phẩm. 

PHỤ LỤC II

CÁC CHỈ TIÊU HOÁ HỌC CỦA NƯỚC UỐNG ĐÓNG CHAI LIÊN QUAN ĐẾN AN TOÀN THỰC PHẨM

Tên chỉ tiêu

Giới hạn tối đa

Phương pháp thử

Phân loại chỉ tiêu 4)

1.       Antimony, mg/l

0,02

ISO 11885:2007; ISO 15586:2003; AOAC 964.16

A

2.       Arsen, mg/l

0,01

TCVN 6626:2000 (ISO 11969:1996); ISO 11885:2007; ISO 15586:2003; AOAC 986.15

A

3.       Bari, mg/l

0,7

ISO 11885:2007; AOAC 920.201

A

4.       Bor, mg/l

0,5

TCVN 6635:2000 (ISO 9390:1990); ISO 11885:2007

A

5.       Bromat, mg/l

0,01

ISO 15061:2001

A

6.       Cadmi, mg/l

0,003

TCVN 6193:1996 (ISO 8288:1986); ISO 11885:2007; ISO 15586:2003; AOAC 974.27; AOAC 986.15

A

7.       Clor, mg/l

5

ISO 7393-1:1985, ISO 7393-2:1985, ISO 7393-3:1990

A

8.       Clorat, mg/l

0,7

TCVN 6494-4:2000 (ISO 10304-4:1997)

A

9.       Clorit, mg/l

0,7

TCVN 6494-4:2000 (ISO 10304-4:1997)

A

10.    Crom, mg/l

0,05

TCVN 6222:2008 (ISO 9174:1998); ISO 11885:2007; ISO 15586:2003

A

11.    Đồng, mg/l

2

TCVN 6193:1996 (ISO 8288:1986); ISO 11885:2007; ISO 15586:2003; AOAC 960.40

A

12.    Xyanid, mg/l

0,07

TCVN 6181:1996 (ISO 6703-1:1984); TCVN 7723:2007 (ISO 14403:2002)

A

13.    Fluorid, mg/l

1,5

TCVN 6195:1996 (ISO 10359-1:1992); TCVN 6490:1999 (ISO 10359-2:1994); ISO 10304-1:2007

A

14.    Chì, mg/l

0,01

TCVN 6193:1996 (ISO 8288:1986); ISO 11885:2007; ISO 15586:2003; AOAC 974.27

A

15.    Mangan, mg/l

0,4

TCVN 6002:1995 (ISO 6333:1986); ISO 11885:2007; ISO 15586:2003

A

16.    Thủy ngân, mg/l

0,006

TCVN 7877:2008 (ISO 5666:1999); AOAC 977.22

A

17.    Molybden, mg/l

0,07

TCVN 7929:2008 (EN 14083:2003); ISO 11885:2007; ISO 15586:2003

A

18.    Nickel, mg/l

0,07

TCVN 6193:1996 (ISO 8288:1986); ISO 11885:2007; ISO 15586:2003

A

19.    Nitrat 5), mg/l

50

TCVN 6180:1996 (ISO 7890-3:1998); ISO 10304-1:2007

A

20.    Nitrit 5), mg/l

3

TCVN 6178: 1996 (ISO 6777:1984); ISO 10304-1:2007

A

21.    Selen, mg/l

0,01

TCVN 6183:1996 (ISO 9965:1993); ISO 11885:2007; ISO 15586:2003; AOAC 986.15

A

4) Chỉ tiêu loại A: bắt buộc phải thử nghiệm để đánh giá hợp quy. Chỉ tiêu loại B: không bắt buộc phải thử nghiệm để đánh giá hợp quy nhưng tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu, chế biến các sản phẩm sữa dạng lỏng phải đáp ứng các yêu cầu đối với chỉ tiêu loại B.

5) Tỷ lệ nồng độ của mỗi chất so với giới hạn tối đa: Cnitrat/GHTĐnitrat + Cnitrit/GHTĐnitrit £ 1.

PHỤ LỤC III

CÁC CHỈ TIÊU VI SINH VẬT CỦA NƯỚC KHOÁNG THIÊN NHIÊN ĐÓNG CHAI VÀ NƯỚC UỐNG ĐÓNG CHAI

I. Kiểm tra lần đầu

Chỉ tiêu

Lượng mẫu

Yêu cầu

Phương pháp thử

Phân loại chỉ tiêu 6)

1. E. coli hoặc coliform chịu nhiệt

1 x 250 ml

Không phát hiện được trong bất kỳ mẫu nào

TCVN 6187-1:2009 (ISO 9308-1:2000, With Cor 1:2007)

A

2. Coliform tổng số

1 x 250 ml

Nếu số vi khuẩn (bào tử) 1 và  2 thì tiến hành kiểm tra lần thứ hai

Nếu số vi khuẩn (bào tử) > 2 thì loại bỏ

TCVN 6187-1:2009 (ISO 9308-1:2000, With Cor 1:2007)

A

3. Streptococci feacal

1 x 250 ml

ISO 7899-2:2000

A

4. Pseudomonas aeruginosa

1 x 250 ml

ISO 16266:2006

A

5. Bào tử vi khuẩn kị khí khử sulfit

1 x 50 ml

TCVN 6191-2:1996 (ISO 6461-2:1986)

A

 

logo bottom

ENGREENTECH luôn phát triển không ngừng không chỉ nhờ vào nguồn nhân lực vững mạnh mà còn dựa trên quan điểm kinh doanh đúng đắn, đó là “góp phần nâng cao chất lượng cuộc sống cộng đồng”.

LIÊN HỆ VỚI CHÚNG TÔI

Công Ty Tnhh Mtv Công Nghệ Năng Lượng Và Môi Trường ENGREENTECH

Địa chỉ: 18 Trần Văn Ơn, Hòa An, Cẩm Lệ, Đà Nẵng

Hotline. 0913.450.345 - 0905.793.168

Email: Engreentechcom@gmail.com

icon zalo
messenger facebook

0913.45.03.45